© by Jaguar-Landrover Auto.

Range Rover Vogue

Land Rover được coi là "ông vua" trong dòng SUV hạng sang và điều đó thể hiện ở những tính năng tối tân trên chiếc Range Rover Vogue.

Thuộc phân khúc SUV hạng sang, Range Rover Vogue đáp ứng đầy đủ những nguyện vọng bấy lâu của giới nhà giàu tại Việt Nam.
Range Rover Vogue sở hữu kích thuớc dài x rộng x cao lần lượt là 4.999 x 2.000 x 1.835 mm, chiều dài cơ sở ở mức 2.922 mm. Còn với phiên bản kéo dài LWB của dòng này dài hơn 200 mm, cao hơn 5 mm, chiều rộng và trục cơ sở dài hơn 198 mm.
Range Rover Vogue đã thổi một làn gió mới vào dòng sản phẩm của hãng Land Rover tại Việt Nam. Do đó, Range Rover Vogue hứa hẹn sẽ trở thành một lựa chọn yêu thích nhất của người tiêu dùng Việt Nam.

OPTION ĐI KÈM như lưới tản nhiệt Atlas sắc nét và cản trước được tinh chỉnh, trong khi nội thất tinh tế hơn với ghế da Windsor có lỗ thông khí.

  • Mâm xe 20-inch 12 chấu 'Style 1065'

  • Đèn pha Matrix LED với dải đèn DRL đặc trưng

  • Đèn sương mù phía trước

  • Điều hòa tự động 3 vùng

  • Hệ thống tự động điều chỉnh độ cao

  • Khởi động không chìa

  • Cửa hít

  • Cốp sau đóng mở bằng cử chỉ

  • Trần xe Panoramic cố định (tiêu chuẩn trên bản LWB)

  • Ghế bọc da Windsor có lỗ thông khí

  • Ghế trước chỉnh điện 20 hướng có chức năng sưởi, ghế sau ngả điện và có chức năng sưởi

  • Hệ thống InControl Touch Pro Duo

  • Gói InControl Connect Pro

  • Hệ thống âm thanh Meridian™

  • Ti-vi kỹ thuật số

  • Hệ thống camera xung quanh

  • Hệ thống phản ứng địa hình thế hệ 2

  • Hệ thống kiểm soát đa địa hình

  • Vô-lăng bọc da có chức năng sưởi

THÔNG SỐ KỸ THUẬT/ TECHNICAL SPECIFICATIONS

  • Động cơ/ Engine: Petrol – V6SC 3.0L

  • Xy-lanh/ Cylinder layout: Longitudinal V6

  • Hộp số tự động/ Automatic Transmission: 8 cấp

  • Khoảng sáng gầm xe/ Ground Clearance:  221,1 – 296,1 mm

  • Truyền động/ Driveline: Hai cầu toàn thời gian/ Permanent 4WD

  • Công suất cực đại/ Max Power (PS/rpm):  340/6.500

  • Số chỗ ngồi/ Seats: 05

  • Mô-men xoắn cực đại/ Max Torque (Nm/rpm):  450/3.500- 5.000

  • Kích thước/ Dimension: 4999 x 2200 x 1835 mm

  • Chiều dài cơ sở/ Wheelbase: 2922 mm

  • Gia tốc/ Acceleration (0-100kph):  7,4 giây

  • Tốc độ tối đa/ Max Speed (kph):  210